le liquide
li
li
li
quide
kɪd
kid

Định nghĩa và ý nghĩa của "liquide"trong tiếng Pháp

Le liquide
01

tiền mặt, tiền mặt sẵn có

somme d'argent qu'on peut utiliser immédiatement, sans carte ni chèque 
le liquide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Je n'ai pas de liquide sur moi. 

Tôi không có tiền mặt trên người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng