le lifting
lif
lɪf
lif
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "lifting"trong tiếng Pháp

Le lifting
01

nâng cơ mặt, phẫu thuật căng da mặt

opération chirurgicale visant à retendre la peau du visage pour réduire les rides ou les signes du vieillissement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
liftings
Các ví dụ
Elle a subi un lifting pour rajeunir son visage. 

Cô ấy đã trải qua một ca nâng cơ mặt để trẻ hóa khuôn mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng