Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lifting
01
nâng cơ mặt, phẫu thuật căng da mặt
opération chirurgicale visant à retendre la peau du visage pour réduire les rides ou les signes du vieillissement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
liftings
Các ví dụ
Le lifting du visage peut durer plusieurs heures.
Phẫu thuật nâng cơ mặt có thể kéo dài vài giờ.



























