la licence
Pronunciation
/lisɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "licence"trong tiếng Pháp

La licence
01

bằng cử nhân

diplôme universitaire de premier cycle, généralement obtenu après trois ans d'études
la licence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licences
Các ví dụ
Il prépare sa licence en sciences économiques.
Anh ấy đang chuẩn bị bằng cử nhân của mình về khoa học kinh tế.
02

giấy phép, phép

document officiel qui donne la permission de faire quelque chose
la licence definition and meaning
Các ví dụ
La mairie délivre des licences pour les marchés.
Tòa thị chính cấp giấy phép cho các chợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng