Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La licence
01
bằng cử nhân
diplôme universitaire de premier cycle, généralement obtenu après trois ans d'études
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licences
Các ví dụ
Il prépare sa licence en sciences économiques.
Anh ấy đang chuẩn bị bằng cử nhân của mình về khoa học kinh tế.
02
giấy phép, phép
document officiel qui donne la permission de faire quelque chose
Các ví dụ
La mairie délivre des licences pour les marchés.
Tòa thị chính cấp giấy phép cho các chợ.



























