Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lecture
01
đọc, sự đọc
action de lire un texte ou un livre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lectures
Các ví dụ
La lecture de ce roman est très agréable.
Việc đọc cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
02
diễn giải, phân tích
interprétation ou analyse d'un texte, d'un document ou d'une situation
Các ví dụ
Sa lecture du poème est très personnelle.
Cách đọc bài thơ của anh ấy rất cá nhân.
03
nghiên cứu, đọc
action d'étudier un texte ou un sujet avec attention
Các ví dụ
La lecture des sciences demande de la concentration.
Việc đọc các môn khoa học đòi hỏi sự tập trung.
04
phát lại, chạy
action de lancer ou de faire fonctionner un fichier audio, vidéo ou multimédia
Các ví dụ
La lecture de la vidéo a commencé.
Phát lại video đã bắt đầu.



























