la lecture
Pronunciation
/lɛktyʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lecture"trong tiếng Pháp

La lecture
01

đọc, sự đọc

action de lire un texte ou un livre
la lecture definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lectures
Các ví dụ
La lecture améliore le vocabulaire.
Việc đọc cải thiện vốn từ vựng.
02

diễn giải, phân tích

interprétation ou analyse d'un texte, d'un document ou d'une situation
Các ví dụ
Chaque historien propose sa lecture des événements.
Mỗi nhà sử học đề xuất cách diễn giải riêng của mình về các sự kiện.
03

nghiên cứu, đọc

action d'étudier un texte ou un sujet avec attention
Các ví dụ
La lecture de ce chapitre est nécessaire pour l' examen.
Việc đọc chương này là cần thiết cho kỳ thi.
04

phát lại, chạy

action de lancer ou de faire fonctionner un fichier audio, vidéo ou multimédia
Các ví dụ
Il y a un problème de lecture audio.
Có vấn đề về phát lại âm thanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng