le lectorat
lectorat
lɛktɔʁa
lektawra
rectorat

Định nghĩa và ý nghĩa của "lectorat"trong tiếng Pháp

Le lectorat
01

độc giả, công chúng đọc

ensemble des personnes qui lisent régulièrement un texte, un journal, un magazine ou un auteur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lectorats
Các ví dụ
Ce journal a élargi son lectorat grâce à son site internet. 

Tờ báo này đã mở rộng độc giả của mình nhờ trang web của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng