Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lauréat
01
người chiến thắng, người đoạt giải
personne qui reçoit un prix ou une distinction, en particulier dans les domaines scientifique ou littéraire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lauréats
giống đực số ít
lauréat
giống cái số ít
lauréate
neutral form
récipiendaire
Các ví dụ
Le lauréat du prix Nobel a donné un discours inspirant.
Người đoạt giải Nobel đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng.
LanGeek



























