le lauréat
lauréat
loʁea
lorea

Định nghĩa và ý nghĩa của "lauréat"trong tiếng Pháp

Le lauréat
01

người chiến thắng, người đoạt giải

personne  qui reçoit un prix ou une distinction,  en particulier dans les domaines scientifique ou littéraire 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lauréats
Các ví dụ
Le lauréat du prix Nobel a donné un discours inspirant. 

Người đoạt giải Nobel đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng