la latence
latence

Định nghĩa và ý nghĩa của "latence"trong tiếng Pháp

La latence
01

présence cachée d'un phénomène qui n'est pas encore manifesté , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le virus peut rester en latence pendant plusieurs années. 
02

( informatique , télécommunications)  délai entre une action et sa réponse 

Các ví dụ
La latence du réseau est très faible. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

latence
lat
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng