Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
large
01
rộng, lớn
qui a une grande mesure d'un côté à l'autre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus large
so sánh hơn
plus large
có thể phân cấp
giống đực số ít
large
giống đực số nhiều
larges
giống cái số ít
large
giống cái số nhiều
larges
Các ví dụ
Le pont est assez large pour dix voitures.
Cây cầu đủ rộng cho mười chiếc xe hơi.
Le large
01
rộng, thoải mái
qui ne serre pas le corps (vêtements)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a choisi une robe large pour être à l' aise.
Cô ấy đã chọn một chiếc váy rộng để cảm thấy thoải mái.



























