le journal télévisé
jour
ʒuʁ
zhoor
nal
nal
nal
t
te
te
élé
le
le
visé
vize
vize
JT

Định nghĩa và ý nghĩa của "journal télévisé"trong tiếng Pháp

Le journal télévisé
01

bản tin truyền hình, chương trình thời sự

programme télévisé qui présente les actualités récentes 
le journal télévisé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
journaux télévisés
Các ví dụ
Le journal télévisé commence à 20 heures. 

Bản tin truyền hình bắt đầu lúc 20 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng