Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
joufflu
01
má phính, má bầu
qui a des joues ou un visage rond et plein
Các ví dụ
Il a toujours eu un visage joufflu depuis l' enfance.
Anh ấy luôn có một khuôn mặt phúng phính từ thời thơ ấu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
má phính, má bầu