la jonquille
jonquille
ʒɔ̃kij
zhawkiy

Định nghĩa và ý nghĩa của "jonquille"trong tiếng Pháp

La jonquille
01

thủy tiên, hoa thủy tiên vàng

fleur jaune printanière à longue tige et parfum doux 
la jonquille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
jonquilles
Các ví dụ
Les jonquilles annoncent l'arrivée du printemps. 

Hoa thủy tiên báo hiệu sự đến của mùa xuân.

jonquille
01

vàng thủy tiên, vàng sáng rực như loài hoa cùng tên

jaune vif et lumineux comme la fleur du même nom 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus jonquille
so sánh hơn
plus jonquille
có thể phân cấp
giống đực số ít
jonquille
giống đực số nhiều
jonquille
giống cái số ít
jonquille
giống cái số nhiều
jonquille
Các ví dụ
Elle porte une robe jonquille très gaie. 

Cô ấy mặc một chiếc váy jonquille rất vui vẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng