Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
joli
01
xinh đẹp, dễ thương
qui est beau, agréable à voir ou à entendre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus joli
so sánh hơn
plus joli
có thể phân cấp
giống đực số ít
joli
giống đực số nhiều
jolis
giống cái số ít
jolie
giống cái số nhiều
jolies
Các ví dụ
Voici une jolie fille.
Đây là một cô gái xinh đẹp.
02
đáng kể, lớn
qui est assez grand ou important
Các ví dụ
Elle a reçu une jolie récompense pour son travail.
Cô ấy đã nhận được một phần thưởng đẹp cho công việc của mình.
03
đẹp, xinh xắn
qui plaît par son charme ou son côté intéressant
Các ví dụ
Le plus joli dans cette histoire, c' est la fin.
Điều đẹp nhất trong câu chuyện này là kết thúc.



























