Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jeu télévisé
01
chương trình trò chơi truyền hình, cuộc thi truyền hình
programme télévisé dans lequel des candidats participent à des jeux, répondent à des questions ou relèvent des défis selon des règles précises
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeux télévisés
Các ví dụ
Ce jeu télévisé est diffusé en prime time.
Chương trình trò chơi truyền hình này được phát sóng vào giờ vàng.



























