le jeu de société
jeu
ʒø
zheu
de
so
saw
ci
sje
sye
été
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "jeu de société"trong tiếng Pháp

Le jeu de société
01

trò chơi bàn cờ, trò chơi xã hội

jeu qui se joue à plusieurs personnes, souvent autour d'un plateau, avec des règles précises 
le jeu de société definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeux de société
Các ví dụ
Le Monopoly est un jeu de société très connu. 

Monopoly là một trò chơi bàn cờ rất nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng