Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jazz
01
nhạc jazz
genre musical originaire des États-Unis, caractérisé par l'improvisation et des rythmes syncopés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'écoute du jazz tous les soirs.
Tôi nghe nhạc jazz mỗi tối.



























