jaune
jaune
ʒon
zhon
jeunejauge

Định nghĩa và ý nghĩa của "jaune"trong tiếng Pháp

01

vàng, màu vàng

de la couleur du soleil ou d'un citron 
jaune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus jaune
so sánh hơn
plus jaune
có thể phân cấp
giống đực số ít
jaune
giống đực số nhiều
jaunes
giống cái số ít
jaune
giống cái số nhiều
jaunes
Các ví dụ
Elle porte une robe jaune. 

Cô ấy mặc một chiếc váy vàng.

Le jaune
01

màu vàng, sắc vàng

comme une couleur vive, proche de celle du soleil 
le jaune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le jaune est ma couleur préférée. 

Màu vàng là màu sắc yêu thích của tôi.

02

lòng đỏ, lòng đỏ trứng

ce qu'on trouve au centre de l'œuf 
le jaune definition and meaning
Các ví dụ
Le jaune est riche en protéines. 

Lòng đỏ giàu protein.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng