le jambon
jam
ʒɑ̃
zhaa
bon
bɔ̃
baw

Định nghĩa và ý nghĩa của "jambon"trong tiếng Pháp

Le jambon
01

giăm bông, thịt nguội

viande de porc salée ou cuite, souvent tranchée pour être consommée 
le jambon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jambons
Các ví dụ
Je mange du jambon avec du fromage au petit déjeuner. 

Tôi ăn giăm bông với phô mai vào bữa sáng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng