Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
italien
01
Ý, Italia
qui se rapporte à l'Italie, à sa culture, sa langue ou ses habitants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
italien
giống đực số nhiều
italiens
giống cái số ít
italienne
giống cái số nhiều
italiennes
Các ví dụ
Je mange un plat italien.
Tôi ăn một món ăn Ý.
L'italien
[gender: masculine]
01
tiếng Ý, ngôn ngữ Ý
langue parlée en Italie et dans certains pays voisins
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle parle couramment l' italien.
Cô ấy nói tiếng Ý trôi chảy.
02
người Ý
personne qui vient d'Italie ou qui a la nationalité italienne
Các ví dụ
Les Italiens célèbrent le 2 juin leur fête nationale.
Người Ý kỷ niệm ngày quốc khánh của họ vào ngày 2 tháng 6.



























