Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'intérieur
[gender: masculine]
01
bên trong, phần bên trong
espace situé dedans ou au milieu de quelque chose
Các ví dụ
On ne voit rien depuis l' extérieur, regarde à l' intérieur.
Không nhìn thấy gì từ bên ngoài, hãy nhìn vào bên trong.
intérieur
01
nội bộ, bên trong
qui se trouve à l'intérieur, dans une chose
Các ví dụ
L' escalier intérieur mène au deuxième étage.
Cầu thang bên trong dẫn lên tầng hai.



























