Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'interpréteur
01
thông dịch viên, người phiên dịch
personne qui traduit oralement d'une langue à une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
interprètes
Các ví dụ
L'interprète traduit le discours du président en anglais.
Thông dịch viên dịch bài phát biểu của tổng thống sang tiếng Anh.



























