l'interprète
interprète
ɛ̃tɛʁpʁɛt
eterpret

Định nghĩa và ý nghĩa của "interprète"trong tiếng Pháp

L'interprète
01

thông dịch viên, phiên dịch viên

professionnel qui traduit oralement une langue vers une autre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
interprètes
Các ví dụ
L'interprète a traduit le discours du président en temps réel. 

Người phiên dịch đã dịch bài phát biểu của tổng thống trong thời gian thực.

02

người biểu diễn, nghệ sĩ

artiste qui joue un rôle ou exécute une œuvre musicale 
Các ví dụ
C'est l'interprète principal de ce film célèbre. 

Diễn viên chính của bộ phim nổi tiếng này.

03

người giải thích, người phiên dịch

personne qui explique ou donne une signification à des textes, des rêves ou des signes 
Các ví dụ
Ce philosophe est un interprète reconnu des textes anciens. 

Triết gia này là một người giải thích được công nhận của các văn bản cổ.

04

người phát ngôn, đại diện

personne qui parle au nom d'une autre ou d'un groupe 
Các ví dụ
L'interprète du gouvernement a annoncé les nouvelles mesures. 

Người phát ngôn của chính phủ đã công bố các biện pháp mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng