Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'interprète
01
thông dịch viên, phiên dịch viên
professionnel qui traduit oralement une langue vers une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
interprètes
Các ví dụ
Elle travaille comme interprète à l' ONU depuis cinq ans.
Cô ấy đã làm phiên dịch viên tại Liên Hợp Quốc được năm năm.
02
người biểu diễn, nghệ sĩ
artiste qui joue un rôle ou exécute une œuvre musicale
Các ví dụ
Les interprètes ont reçu une standing ovation.
Những người biểu diễn đã nhận được một tràng pháo tay đứng dậy.
03
người giải thích, người phiên dịch
personne qui explique ou donne une signification à des textes, des rêves ou des signes
Các ví dụ
Les interprètes de la Bible ont des approches différentes.
Những người giải thích Kinh Thánh có những cách tiếp cận khác nhau.
04
người phát ngôn, đại diện
personne qui parle au nom d'une autre ou d'un groupe
Các ví dụ
Les interprètes des deux parties ont lu des déclarations.
Người phát ngôn của cả hai bên đã đọc tuyên bố.



























