Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intermédiaire
01
trung gian, trung cấp
qui se trouve entre deux choses, deux niveaux ou deux positions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
intermédiaire
giống đực số nhiều
intermédiaires
giống cái số ít
intermédiaire
giống cái số nhiều
intermédiaires
Các ví dụ
Il suit un cours de niveau intermédiaire en anglais.
Anh ấy đang tham gia một khóa học tiếng Anh trình độ trung cấp.
02
trung cấp, trung gian
qui se situe entre le débutant et l'avancé, ou entre deux extrêmes
Các ví dụ
Ce cours de français est pour les élèves intermédiaires.
L'intermédiaire
01
người trung gian, môi giới
personne ou organisme qui fait le lien entre deux parties pour faciliter une transaction ou une communication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intermédiaires
Các ví dụ
L'intermédiaire a négocié l'accord entre les deux entreprises.
Người trung gian đã đàm phán thỏa thuận giữa hai công ty.



























