Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'index
[gender: masculine]
01
mục lục, chỉ mục
liste organisée de sujets ou de mots importants dans un livre ou un document
Các ví dụ
L' index des termes techniques est très complet.
Chỉ mục các thuật ngữ kỹ thuật rất đầy đủ.
02
ngón trỏ, ngón tay trỏ
doigt situé entre le pouce et le majeur, utilisé pour montrer ou pointer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
index
Các ví dụ
Elle s' est coupé l' index en préparant le repas.
Cô ấy đã cắt phải ngón trỏ khi đang chuẩn bị bữa ăn.



























