l'index
index
ɛ̃dɛks
edeks

Định nghĩa và ý nghĩa của "index"trong tiếng Pháp

L'index
01

mục lục, chỉ mục

liste organisée de sujets ou de mots importants dans un livre ou un document 
l'index definition and meaning
Các ví dụ
L'index du livre facilite la recherche des chapitres. 

Mục lục của cuốn sách giúp việc tìm kiếm các chương dễ dàng hơn.

02

ngón trỏ, ngón tay trỏ

doigt situé entre le pouce et le majeur, utilisé pour montrer ou pointer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
index
Các ví dụ
Il a levé l'index pour attirer l'attention. 

Anh ấy giơ ngón trỏ lên để thu hút sự chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng