Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inciter
01
khuyến khích, thúc đẩy
pousser quelqu'un à faire quelque chose, par encouragement ou pression
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
incite
ngôi thứ nhất số nhiều
incitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
inciterai
hiện tại phân từ
incitant
quá khứ phân từ
incité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
incitions
Các ví dụ
Il a été incité à quitter son emploi par ses amis.
Anh ấy đã bị kích động bỏ việc bởi bạn bè của mình.



























