Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inciter
01
khuyến khích, thúc đẩy
pousser quelqu'un à faire quelque chose, par encouragement ou pression
Các ví dụ
Il a été incité à quitter son emploi par ses amis.
Anh ấy đã bị kích động bỏ việc bởi bạn bè của mình.



























