l'incinération
incinération
ɛ̃sineʁasjɔ̃
esinerasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "incinération"trong tiếng Pháp

L'incinération
01

thiêu hủy, hỏa táng

action de brûler complètement des déchets ou des corps pour les réduire en cendres 
l'incinération definition and meaning
Các ví dụ
L'incinération des déchets réduit leur volume. 

Việc thiêu đốt chất thải làm giảm thể tích của chúng.

02

thiêu đốt, đốt cháy

action de brûler quelque chose complètement pour le réduire en cendres 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'incinération des feuilles mortes se fait au jardin. 

Việc thiêu lá chết được thực hiện trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng