Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'incinération
01
thiêu hủy, hỏa táng
action de brûler complètement des déchets ou des corps pour les réduire en cendres
Các ví dụ
L'incinération des déchets réduit leur volume.
Việc thiêu đốt chất thải làm giảm thể tích của chúng.
02
thiêu đốt, đốt cháy
action de brûler quelque chose complètement pour le réduire en cendres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'incinération des feuilles mortes se fait au jardin.
Việc thiêu lá chết được thực hiện trong vườn.



























