Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'incinération
01
thiêu hủy, hỏa táng
action de brûler complètement des déchets ou des corps pour les réduire en cendres
Các ví dụ
L' incinération des corps est une pratique courante dans certaines cultures.
Việc thiêu xác là một thực hành phổ biến trong một số nền văn hóa.
02
thiêu đốt, đốt cháy
action de brûler quelque chose complètement pour le réduire en cendres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' incinération des documents confidentiels est nécessaire.
Việc thiêu hủy tài liệu mật là cần thiết.



























