l'incarcération
Pronunciation
/ɛ̃kaʁseʁasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incarcération"trong tiếng Pháp

L'incarcération
[gender: feminine]
01

sự giam giữ, sự bỏ tù

action de mettre ou de se trouver en prison ; période passée en détention
l'incarcération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les conditions d' incarcération sont dénoncées par les ONG.
Các điều kiện giam giữ bị các tổ chức phi chính phủ lên án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng