l'incarcération
incarcération
ɛ̃kaʁseʁasjɔ̃
ekarserasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "incarcération"trong tiếng Pháp

L'incarcération
01

sự giam giữ, sự bỏ tù

action de mettre ou de se trouver en prison ; période passée en détention 
l'incarcération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son incarcération a duré cinq ans. 

Việc giam giữ của anh ấy kéo dài năm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng