Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inabordable
01
không thể tiếp cận, không thể đến được
qui ne peut pas être approché ou atteint facilement
Các ví dụ
Cette plage est inabordable à pied.
Bãi biển này không thể tiếp cận bằng cách đi bộ.
02
không thể mua được, quá đắt
qui ne peut pas être acheté facilement à cause d'un coût trop élevé
Các ví dụ
Il trouve ce restaurant inabordable pour un dîner quotidien.
Anh ấy thấy nhà hàng này không thể chi trả cho một bữa tối hàng ngày.



























