Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inabordable
01
không thể tiếp cận, không thể đến được
qui ne peut pas être approché ou atteint facilement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus inabordable
so sánh hơn
plus inabordable
có thể phân cấp
giống đực số ít
inabordable
giống đực số nhiều
inabordables
giống cái số ít
inabordable
giống cái số nhiều
inabordables
Các ví dụ
Le sommet de cette montagne est inabordable pour les débutants.
Đỉnh của ngọn núi này không thể tiếp cận được đối với người mới bắt đầu.
02
không thể mua được, quá đắt
qui ne peut pas être acheté facilement à cause d'un coût trop élevé
Các ví dụ
Cette voiture de luxe est inabordable pour la plupart des gens.
Chiếc xe hơi sang trọng này là không thể mua được đối với hầu hết mọi người.



























