inabordable
Pronunciation
/inabɔʁdˈabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inabordable"trong tiếng Pháp

inabordable
01

không thể tiếp cận, không thể đến được

qui ne peut pas être approché ou atteint facilement
inabordable definition and meaning
example
Các ví dụ
Cette plage est inabordable à pied.
Bãi biển này không thể tiếp cận bằng cách đi bộ.
02

không thể mua được, quá đắt

qui ne peut pas être acheté facilement à cause d'un coût trop élevé
inabordable definition and meaning
example
Các ví dụ
Il trouve ce restaurant inabordable pour un dîner quotidien.
Anh ấy thấy nhà hàng này không thể chi trả cho một bữa tối hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store