l'immeuble
Pronunciation
/imœbl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "immeuble"trong tiếng Pháp

L'immeuble
[gender: masculine]
01

tòa nhà, chung cư

bâtiment avec plusieurs appartements ou bureaux
l'immeuble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
immeubles
Các ví dụ
Ils habitent dans un grand immeuble.
Họ sống trong một tòa nhà lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng