Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'illusionniste
01
ảo thuật gia, nhà ảo thuật
personne qui réalise des effets visuels ou des tours qui semblent impossibles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
illusionnistes
Các ví dụ
L'illusionniste a fait disparaître un foulard sous les yeux du public.
Ảo thuật gia đã làm biến mất một chiếc khăn quàng trước mắt khán giả.



























