Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ici
01
ở đây, đây
indique le lieu où l'on se trouve ou vers lequel on se dirige
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je suis ici depuis ce matin.
Tôi đã ở đây từ sáng nay.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ở đây, đây
Tôi đã ở đây từ sáng nay.