Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hésitant
01
do dự, lưỡng lự
qui manque d'assurance ou qui hésite à agir ou à parler
Các ví dụ
Les élèves sont hésitants à poser des questions.
Học sinh do dự đặt câu hỏi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
do dự, lưỡng lự