hésitant
Pronunciation
/ezitˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hésitant"trong tiếng Pháp

hésitant
01

do dự, lưỡng lự

qui manque d'assurance ou qui hésite à agir ou à parler
hésitant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hésitant
so sánh hơn
plus hésitant
có thể phân cấp
giống đực số ít
hésitant
giống đực số nhiều
hésitants
giống cái số ít
hésitante
giống cái số nhiều
hésitantes
Các ví dụ
Les élèves sont hésitants à poser des questions.
Học sinh do dự đặt câu hỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng