Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'hélice
01
xoắn ốc, vòng xoắn
partie externe en forme de courbe qui borde le pavillon de l'oreille
Các ví dụ
Le pierceur a percé l'hélice de son oreille droite.
Người xỏ khuyên đã xỏ vành tai của tai phải anh ấy.
02
cánh quạt, chân vịt
dispositif qui tourne pour créer une poussée ou un mouvement d'air ou d'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hélices
Các ví dụ
L'hélice de l'avion commence à tourner très vite.
Cánh quạt của máy bay bắt đầu quay rất nhanh.



























