Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'hébergement
01
chỗ ở, nơi lưu trú
le fait de fournir un endroit où loger ou dormir temporairement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hébergements
Các ví dụ
L' hébergement chez l' habitant permet de découvrir la culture locale.
Việc lưu trú tại nhà dân cho phép bạn khám phá văn hóa địa phương.



























