l'hébergement
Pronunciation
/ebɛʀʒəmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hébergement"trong tiếng Pháp

L'hébergement
01

chỗ ở, nơi lưu trú

le fait de fournir un endroit où loger ou dormir temporairement
l'hébergement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hébergements
Các ví dụ
L' hébergement chez l' habitant permet de découvrir la culture locale.
Việc lưu trú tại nhà dân cho phép bạn khám phá văn hóa địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng