Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hâte
[gender: feminine]
01
sự vội vàng, sự khẩn trương
état d'impatience ou d'urgence à accomplir quelque chose
Các ví dụ
Elle mangea son repas avec une hâte excessive.
Cô ấy ăn bữa ăn của mình với sự vội vàng quá mức.



























