humide
hu
y
y
mide
mɪd
mid

Định nghĩa và ý nghĩa của "humide"trong tiếng Pháp

01

ẩm ướt, ướt

légèrement mouillé, contenant de l'eau ou de l'humidité 
humide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus humide
so sánh hơn
plus humide
có thể phân cấp
giống đực số ít
humide
giống đực số nhiều
humides
giống cái số ít
humide
giống cái số nhiều
humides
Các ví dụ
L'air est humide près de la rivière. 

Không khí ẩm ướt gần con sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng