huitième
Pronunciation
/’ɥitjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "huitième"trong tiếng Pháp

huitième
01

thứ tám

qui vient après le septième dans l'ordre ou dans le temps
huitième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
huitième
giống đực số nhiều
huitièmes
giống cái số ít
huitième
giống cái số nhiều
huitièmes
Các ví dụ
Le huitième étage de l' immeuble est réservé aux bureaux.
Tầng thứ tám của tòa nhà được dành riêng cho văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng