hospitaliser
Pronunciation
/ɔspitalize/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hospitaliser"trong tiếng Pháp

hospitaliser
01

nhập viện, đưa vào bệnh viện

mettre une personne à l'hôpital pour recevoir des soins
hospitaliser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
hospitalise
ngôi thứ nhất số nhiều
hospitalisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
hospitaliserai
hiện tại phân từ
hospitalisant
quá khứ phân từ
hospitalisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
hospitalisions
Các ví dụ
Ils ont hospitalisé son frère pour une opération.
Họ nhập viện anh trai cô ấy để phẫu thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng