hors de lui
Pronunciation
/ˈɔʁ də- lyˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hors de lui"trong tiếng Pháp

hors de lui
01

mất tự chủ, nổi điên

être submergé par la colère au point de perdre le contrôle
hors de lui definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
hors de lui
giống đực số nhiều
hors d'eux
giống cái số ít
hors d'elle
giống cái số nhiều
hors d'elles
Các ví dụ
Il devient hors de lui chaque fois qu' on critique son travail.
Mất bình tĩnh mỗi khi ai đó chỉ trích công việc của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng