hors de lui
hors
ɔʁ
awr
de
lui
lɥi
lüi

Định nghĩa và ý nghĩa của "hors de lui"trong tiếng Pháp

hors de lui
01

mất tự chủ, nổi điên

être submergé par la colère au point de perdre le contrôle 
hors de lui definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
hors de lui
giống đực số nhiều
hors d'eux
giống cái số ít
hors d'elle
giống cái số nhiều
hors d'elles
Các ví dụ
Il était hors de lui après avoir appris la trahison. 

Anh ấy mất kiểm soát sau khi biết về sự phản bội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng