l'horodateur
horodateur
ɔʁɔdatœʁ
awrawdatoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "horodateur"trong tiếng Pháp

L'horodateur
01

máy tính tiền đỗ xe, máy bán vé đỗ xe

appareil qui délivre un ticket indiquant l'heure de stationnement 
l'horodateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
horodateurs
Các ví dụ
N'oubliez pas de prendre un ticket à l'horodateur. 

Đừng quên lấy vé từ máy tính tiền đỗ xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng