Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'historien
01
nhà sử học
personne spécialisée dans l'étude, la recherche et l'écriture sur des événements passés, des sociétés ou des civilisations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
historiens
giống đực số ít
historien
giống cái số ít
historienne
neutral form
chercheur en histoire
Các ví dụ
L'historien a publié un livre sur la Révolution française.
Nhà sử học đã xuất bản một cuốn sách về Cách mạng Pháp.
02
sinh viên lịch sử, học sinh lịch sử
personne qui étudie l'histoire à l'université ou dans un cadre académique, en vue de devenir spécialiste ou chercheur
Các ví dụ
L'historien prépare sa thèse sur l'histoire moderne.
Nhà sử học đang chuẩn bị luận văn của mình về lịch sử hiện đại.
LanGeek



























