l'hebdomadaire
heb
ɛb
eb
do
daw
ma
ma
ma
daire
dɛʁ
der
hebdo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hebdomadaire"trong tiếng Pháp

L'hebdomadaire
01

tạp chí hàng tuần, tuần báo

journal ou magazine publié chaque semaine 
l'hebdomadaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hebdomadaires
Các ví dụ
Il achète un hebdomadaire économique tous les lundis. 

Anh ấy mua một tuần báo kinh tế vào mỗi thứ Hai.

hebdomadaire
01

hàng tuần, mỗi tuần

qui a lieu, revient ou se fait chaque semaine 
hebdomadaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
hebdomadaire
giống đực số nhiều
hebdomadaires
giống cái số ít
hebdomadaire
giống cái số nhiều
hebdomadaires
Các ví dụ
Ils organisent une réunion hebdomadaire tous les mercredis. 

Họ tổ chức một cuộc họp hàng tuần vào mỗi thứ Tư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng