le hangar
hangar

Định nghĩa và ý nghĩa của "hangar"trong tiếng Pháp

Le hangar
01

grand bâtiment simple utilisé pour abriter du matériel, des véhicules, des récoltes ou d'autres marchandises , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le tracteur est garé dans le hangar. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng