les habitudes alimentaires
habitudes
abityd‿alimɑ̃taɛ̯ʁ
abitydalimaataer
alimentaires

Định nghĩa và ý nghĩa của "habitudes alimentaires"trong tiếng Pháp

Les habitudes alimentaires
01

thói quen ăn uống, tập quán ăn uống

comportements et pratiques liés à la façon de manger 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
habitudes alimentaires
Các ví dụ
Les habitudes alimentaires influencent la santé générale. 

Thói quen ăn uống ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng