les habitudes alimentaires
Pronunciation
/abityd zalimɑ̃tɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "habitudes alimentaires"trong tiếng Pháp

Les habitudes alimentaires
01

thói quen ăn uống, tập quán ăn uống

comportements et pratiques liés à la façon de manger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
habitudes alimentaires
Các ví dụ
Les habitudes alimentaires varient selon les cultures.
Thói quen ăn uống thay đổi tùy theo văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng