Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La génétique
01
di truyền học, khoa học nghiên cứu tính di truyền
science qui étudie l'hérédité et la transmission des caractères biologiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La génétique explique pourquoi les enfants ressemblent à leurs parents.
Di truyền học giải thích tại sao con cái giống bố mẹ của chúng.
génétique
01
di truyền, thuộc gen
qui se rapporte à l'hérédité ou aux gènes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
génétique
giống đực số nhiều
génétiques
giống cái số ít
génétique
giống cái số nhiều
génétiques
Các ví dụ
Une maladie génétique peut se transmettre de parents à enfants.
Một bệnh di truyền có thể truyền từ cha mẹ sang con cái.



























