gâcher
Pronunciation
/gɑʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gâcher"trong tiếng Pháp

01

خراب کردن, از بین بردن، نابود کردن

thông tin ngữ pháp
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
gâchant
quá khứ phân từ
gâché
Các ví dụ
Une coupure de courant a gâché la fête.
02

به هدر دادن

Các ví dụ
Tu gâches ton talent en travaillant dans ce fast - food.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng