Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gâcher
01
به هدر دادن
Các ví dụ
Je congèle les restes pour ne pas gâcher la nourriture.
02
خراب کردن
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
gâchant
quá khứ phân từ
gâché
Các ví dụ
Il a gâché notre plaisir.



























