le gymnase
gymnase
ʒɪmnɑz
zhimnaaz
gymnaste

Định nghĩa và ý nghĩa của "gymnase"trong tiếng Pháp

Le gymnase
01

phòng tập thể dục, nhà thi đấu

lieu équipé pour pratiquer des activités sportives ou physiques 
le gymnase definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gymnases
Các ví dụ
Les élèves se retrouvent au gymnase pour les cours de sport. 

Học sinh gặp nhau tại phòng tập thể dục để học các lớp thể thao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng