Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le grondement
[gender: masculine]
01
tiếng ầm ầm, tiếng gầm
bruit profond et continu, souvent menaçant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grondements
Các ví dụ
On entendait le grondement des vagues contre les rochers.
Người ta có thể nghe thấy tiếng ầm ầm của sóng vỗ vào đá.



























