Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le grillon
01
con dế, con châu chấu
petit insecte de l'ordre des orthoptères, souvent brun ou noir, qui saute et produit un chant strident en frottant ses ailes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grillons
Các ví dụ
Ce grillon a été attiré par la lumière.
Con dế này đã bị thu hút bởi ánh sáng.



























