Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
griller
01
nướng trên vỉ, nướng bằng vỉ
cuire des aliments sur un grill ou une grille au-dessus d'une source de chaleur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
grille
ngôi thứ nhất số nhiều
grillons
ngôi thứ nhất thì tương lai
grillerai
hiện tại phân từ
grillant
quá khứ phân từ
grillé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
grillions
Các ví dụ
Elle a grillé du poulet pour la fête.
Cô ấy đã nướng gà cho bữa tiệc.
02
nướng, rang
cuire ou brunir un aliment par exposition directe à la chaleur
Các ví dụ
On grille les graines de citrouille au four.
Chúng tôi nướng hạt bí ngô trong lò.
03
bỏ qua, lướt qua
passer devant ou ignorer quelque chose de manière illicite ou rapide
Các ví dụ
Ils ont grillé la file d' attente.
Họ cắt ngang hàng đợi.
04
cháy, hỏng
cesser de fonctionner à cause d'une surcharge ou d'un défaut électrique
Các ví dụ
Le fusible a grillé à cause de la surtension.
Cầu chì bị cháy do quá áp.



























