Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le grenier
01
gác mái, tầng áp mái
espace de stockage sous le toit d'une maison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
greniers
Các ví dụ
Il faut échelle pour accéder au grenier.
Cần một cái thang để lên gác mái.
02
kho thóc, kho lương thực
lieu de stockage pour les céréales ou denrées alimentaires
Các ví dụ
Les rats ont infesté le grenier à maïs.
Chuột đã xâm chiếm kho chứa ngũ cốc ngô.



























