le grenier
Pronunciation
/gʀənje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grenier"trong tiếng Pháp

Le grenier
01

gác mái, tầng áp mái

espace de stockage sous le toit d'une maison
le grenier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
greniers
Các ví dụ
Il faut échelle pour accéder au grenier.
Cần một cái thang để lên gác mái.
02

kho thóc, kho lương thực

lieu de stockage pour les céréales ou denrées alimentaires
Các ví dụ
Les rats ont infesté le grenier à maïs.
Chuột đã xâm chiếm kho chứa ngũ cốc ngô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng